N2文法: 「おそれがある」と「かねない」の違い 「おそれがある」の意味を見ましょう。 意味: 1) 「~という悪いことが起こる可能性がある」と言いたいときに使う。ニュースや通知などでよく使われる硬い表現。 2) 悪いことがあるかもという冷静な判断。 1)sử dụ...

N2文法: 「おそれがある」と「かねない」の違い 「おそれがある」の意味を見ましょう。 意味: 1) 「~という悪いことが起こる可能性がある」と言いたいときに使う。ニュースや通知などでよく使われる硬い表現。 2) 悪いことがあるかもという冷静な判断。 1)sử dụ...

豆 là tổng hợp các loại hạt của cây họ đậu có thể ăn được. Đậu đỏ, đậu xanh, lạc cũng thuộc họ đậu nhưng loài đậu điển hình người Nhật hay ...

豆 là tổng hợp các loại hạt của cây họ đậu có thể ăn được. Đậu đỏ, đậu xanh, lạc cũng thuộc họ đậu nhưng loài đậu điển hình người Nhật hay ...

門 là chữ kanji ghép bởi 2 chữ 戸. Khi sử dụng với ý nghĩa là đồ phụ tùng thì gọi là ''cái cổng". 間 có bộ Nhật 日 ở dưới bộ Môn ...

門 là chữ kanji ghép bởi 2 chữ 戸. Khi sử dụng với ý nghĩa là đồ phụ tùng thì gọi là ''cái cổng". 間 có bộ Nhật 日 ở dưới bộ Môn ...

1. Dù là cùng âm ふね nhưng khi muốn nói đến chiếc chuyền nhỏ xíu chèo bằng tay trôi trên sông hoặc ao thì viết là 舟. Ngược lại khi nói đến ch...

1. Dù là cùng âm ふね nhưng khi muốn nói đến chiếc chuyền nhỏ xíu chèo bằng tay trôi trên sông hoặc ao thì viết là 舟. Ngược lại khi nói đến ch...

Ý nghĩa thứ nhất của chữ 方 là "phương hướng". Khi chỉ đường thì con người thường giơ tay về hướng cần chỉ và nói "hướng này...

Ý nghĩa thứ nhất của chữ 方 là "phương hướng". Khi chỉ đường thì con người thường giơ tay về hướng cần chỉ và nói "hướng này...

果ての果ての夜の底。  窓を開けると、冷たい風がするりと流れ込んできた。きみは、その窓の下の壁につけて置いてあるベッドにもそもそと這い上がり、体育座りをした。青いワンピースの裾が少し滑り落ちて、滑らかな肌が覗く。  「はしたないよ」  と、ぼくは注意す...

果ての果ての夜の底。  窓を開けると、冷たい風がするりと流れ込んできた。きみは、その窓の下の壁につけて置いてあるベッドにもそもそと這い上がり、体育座りをした。青いワンピースの裾が少し滑り落ちて、滑らかな肌が覗く。  「はしたないよ」  と、ぼくは注意す...

TOMODACHI GUIDEの 名前 をみると 分 わ かりますね。 友達 (=Friend)と 旅行 をするときと  同 じです。 楽 しくて、 緊張 しない、ゆっくりできる 観光 を 体験 することができます。 Khi nhìn thấy tên TOMODACH...

TOMODACHI GUIDEの 名前 をみると 分 わ かりますね。 友達 (=Friend)と 旅行 をするときと  同 じです。 楽 しくて、 緊張 しない、ゆっくりできる 観光 を 体験 することができます。 Khi nhìn thấy tên TOMODACH...