~と言いました/ と言っていました: (Ai đó) đã nói rằng/ là …
chú ý cần thiếtA + は/が +「Câu nói trực tiếp」/ Thể thường (ふつう形) + と言いました/ と言っていました。 「と言いました」 được dùng khi trích dẫn nguyên văn không thay đổi nội d...
A + は/が +「Câu nói trực tiếp」/ Thể thường (ふつう形) + と言いました/ と言っていました。 「と言いました」 được dùng khi trích dẫn nguyên văn không thay đổi nội d...
A + は/が +「Câu nói trực tiếp」/ Thể thường (ふつう形) + と言いました/ と言っていました。 「と言いました」 được dùng khi trích dẫn nguyên văn không thay đổi nội d...
Vて、(Vて、)Vます/ましょう/ました *Sử dụng dạng「Vて」để nối những hành động xảy ra theo thứ tự, trình tự thời gian. Thời của động từ được chia ở động từ ...
Vて、(Vて、)Vます/ましょう/ました *Sử dụng dạng「Vて」để nối những hành động xảy ra theo thứ tự, trình tự thời gian. Thời của động từ được chia ở động từ ...